Tuần 1
THCS – Chuyển cốc nước màu (lượng nước 80%)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự (khối 1)
00:00:00
Lịch sự nhã nhặn – Cách mang, trải thảm và cuộn thảm
00:00:00
Lịch sự nhã nhặn – Cách ngồi xuống ghế
00:00:00
Tuần 2
THCS – Chuyển cốc nước màu (lượng nước 85%)
00:00:00
THCS – Kẹp quả bông
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn (khối 1)
00:00:00
Lịch sự nhã nhặn – Cách bê bàn tới ghế
00:00:00
Tuần 3
THCS – Chuyển chuông
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự (khối 2)
00:00:00
Lịch sự nhã nhặn – Cách bê khay
00:00:00
Tuần 4
THCS – Kẹp quả bông
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn
00:00:00
Toán – Gậy số 1,2,3
00:00:00
Lịch sự nhã nhặn – Cách bê bàn
00:00:00
Tuần 5
THCS – Dâp tắt nến với cái dập nến
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự – khối 3
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Tuần 6
THCS – Chuyển hạt bằng thìa
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4)
00:00:00
THCS – Chuyển chuông
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn – Khối 3
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Tuần 7
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
THCS – Chuyển cốc nước màu (lượng nước 90%)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự (khối 4)
00:00:00
Giác quan – Thang nâu xếp nằm ngang
00:00:00
Tuần 8
THCS – Lọ và mở nắp lọ
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xáo trộn – khối 4
00:00:00
Giác quan – Thang nâu xếp nằm ngang
00:00:00
Gậy số (1,2,3,4,5)
00:00:00
Tuần 9
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
THCS – Rót đồ khô (chất rắn)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm (xếp theo thứ tự) – Khối 2
00:00:00
Toán – Gậy số 1,2,3,4,5,6
00:00:00
Tuần 10
THCS – Vặn mở nắp lọ
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm (xếp theo thứ tự) – Khối 3
00:00:00
Tuần 11
THCS – Xâu hạt, tại vòng cổ
00:00:00
THCS – Rót nước (chất lỏng)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm (xếp theo thứ tự) – Khối 4
00:00:00
Toán – Gậy số 1,2,3,4,5,6,7
00:00:00
Tuần 12
THCS – Hộp quà bí mật
00:00:00
THCS – Chuyển cốc nước màu (lượng nước 85%)
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm – ghép từ xa – khối 1
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3)
00:00:00
Toán – Đồ số nhám (1,2,3)
00:00:00
Tuần 13
THCS – Rót nước đến vạch có sẵn
00:00:00
THCS – Rót đồ khô (chất rắn)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm – ghép từ xa – khối 2
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng thẳng cạnh
00:00:00
Toán – Gậy số 1,2,3,4,5,6,7,8
00:00:00
Toán – Số nhám và khay cát (1,2,3)
00:00:00
Tuần 14
THCS – Khung vải dấp dính
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm ghép từ xa – khối 3
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4)
00:00:00
Toán – Đồ số nhám (1,2,3,4)
00:00:00
Tuần 15
THCS – Rót lượng nước bằng nhau đến nhiều cốc chứa
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm ghép từ xa – Khối 4
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng thẳng góc
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4,5,6,7,8,9)
00:00:00
Tuần 16
Toán – Đồ số nhám (5,6)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm ghép từ xa – Khối 5
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng thẳng góc
00:00:00
Tuần 17
THCS – Chuyển nước bằng công tơ hút
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm – kết hợp 2 khối
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng nằm ngang
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5)
00:00:00
Tuần 18 – 19
THCS – Cắt trên một đường thẳng
00:00:00
THCS – Xúc hạt (chuyển hạt bằng thìa)
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng sáng tạo
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 1 ghép
00:00:00
Toán – Số nhám và khay cát (1,2,3,4,5)
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 20 – 21
THCS – Lọ và mở nắp lọ
00:00:00
THCS – Dùng cây đánh trứng
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 1 (liên hệ môi trường xung quanh)
00:00:00
Giác quan – Thang nâu với hoạt động thả bi
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5,6,7)
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 22 – 23
THCS – Rót nước đến vạch có sẵn
00:00:00
THCS – Xúc hạt (chuyển hạt bằng thìa)
00:00:00
Giác quan – Thang nâu với hoạt động thả bi
00:00:00
Toán – Đồ số nhám (1,2,3,4,5,6,7)
00:00:00
Tuần 24 – 25
THCS – Chuyển nước bằng bọt biển
00:00:00
THCS – Xâu hạt, tạo vòng cổ
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 1 (liên hệ môi trường xung quanh)
00:00:00
Giác quan – Thang nâu xếp thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5,6,7,8)
00:00:00
Tuần 26 – 27
THCS – Cách sử dụng khóa và ổ khóa
00:00:00
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
Giác quan – Kết hợp tháp hồng và thang nâu
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 ghép cặp
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5,6,7,8,9)
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 28 – 29
THCS – Ốc vít và bulong
00:00:00
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 gọi tên 3 màu mới
00:00:00
Giác quan – Gậy đỏ
00:00:00
Toán – Số nhám và khay cát (1,2,3,4,5,6,7,8,9)
00:00:00
Tuần 30 – 31
THCS – Gỡ một con tem
00:00:00
THCS – Khung vải cúc to
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 gọi tên
00:00:00
Giác quan – Gậy đỏ xếp mê cung
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5,6,7,8,9,0)
00:00:00
Toán – Đồ số nhám
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 32 – 33
THCS – Hoạt động giã (giã vỏ trứng)
00:00:00
THCS – Khung vải cúc nhỏ
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 gọi tên
00:00:00
Giác quan – Gậy đổ xếp sáng tạo
00:00:00
Toán – Kết hợp thẻ số với gậy số
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 34 – 35
THCS – Khung vải bóp khóa
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 – Liên hệ MTXQ với các màu đã học có mang theo thẻ màu
00:00:00
Toán – Hộp quy tính
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 36 – 37
THCS – Khung vải cúc bấm
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 2 – Liên hệ MTXQ với các màu đã học có mang theo thẻ màu
00:00:00
Toán – Thẻ số và chấm
00:00:00
Ngôn ngữ – Chữ nhám
00:00:00
Tuần 38 – 39
THCS – Cách vặn và tháo vít bằng tua vít
00:00:00
Giác quan – Khối trụ không núm xếp thẳng đứng
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm kết hợp 2 khối
00:00:00
Toán – Số chắn và số lẻ
00:00:00
Tuần 40 – 41
THCS – Cách vặn và tháo những vật nhỏ (khóa vặn vòng tay, vòng cổ, khuyên tai)
00:00:00
THCS – Lọ và mở nắp lọ (4 – 5 lọ)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ không núm xếp nằm ngang
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm kết hợp 2 khối khác
00:00:00
Tuần 1-2 (năm học 2025-2026)
THCS – Xúc hạt (chuyển hạt bằng thìa)
00:00:00
THCS – Chuyển chuông
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn (khối 3)
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Tuần 3-4 (năm học 2025-2026)
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
THCS – Chuyển ly nước màu
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự (khối 4)
00:00:00
Giác quan – Thang nâu xếp nằm ngang
00:00:00
Tuần 5-6 (năm học 2025-2026)
THCS – Lọ và mở nắp lọ
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn
00:00:00
Giác quan – Thang nâu xếp nằm ngan
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4,5)
00:00:00
Tuần 7-8 (năm học 2025-2026)
THCS – Chuyển hột hạt bằng nhíp
00:00:00
THCS – Rót đồ khô (chất rắn)
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp xáo trộn
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4,5,6)
00:00:00
Tuần 9-10 (năm học 2025-2026)
THCS – Vặn mở nắp lọ
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm (xếp theo thứ tự) khối 3
00:00:00
Tuần 11-12 (năm học 2025-2026)
THCS – Xâu hạt, tạo vòng cổ
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp thứ tự (khối 4)
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4,5,6,7)
00:00:00
Tuần 13-14 (năm học 2025-2026)
THCS – Hộp quà bí mật
00:00:00
THCS – Chuyển cốc nước màu
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng xếp thẳng đứng trung tâm
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm xếp từ xa – khối 1
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3)
00:00:00
Toán – Đồ số nhám (1,2,3)
00:00:00
Tuần 15-16 (năm học 2025-2026)
THCS – Rót nước đến vạch có sẵn
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm ghép từ xa – khối 2
00:00:00
Toán – Gậy số (1,2,3,4,5,6,7,8)
00:00:00
Tuần 21-22 (năm học 2025-2026)
THCS – Chuyển nước bằng công tơ hút
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng nằm ngang
00:00:00
Giác quan – Khối trụ có núm – kết hợp 2 khối
00:00:00
Toán – Số nhám (1,2,3,4,5)
00:00:00
Tuần 23-24 (năm học 2025-2026)
THCS – Cắt trên một đường thẳng
00:00:00
Giác quan – Tháp hồng sáng tạo
00:00:00
Giác quan – Hộp màu số 1 ghép cặp và gọi tên
00:00:00